Dịch nghĩa:

Phải chú ý đến những điều nhỏ nhặt nhất.

Hán tự:

Ta một chút; đôi khi
Tế thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
Tâm trái tim; tâm trí
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý