Dịch nghĩa:
ほんの、とるに足らないものが、しばしば人中で、大きなことをいう。
Đôi khi những thứ tầm thường lại có thể nói lên điều lớn lao giữa đám đông.
Từ vựng:
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
人
Nhân
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
大
Đại
lớn; to