Dịch nghĩa:
ほら、見て!空が真っ赤っ赤だよ。写真撮っておこうよ。
Này, nhìn kìa! Trời đỏ rực lên kìa. Chụp ảnh thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
真
Chân
thật; thực tế
赤
Xích
đỏ
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
撮
Toát
chụp ảnh