Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほとんどの
大学生
だいがくせい
は、
論文
ろんぶん
を
書
か
く
時
とき
くらいにしかパソコンを
使
つか
いません。
Hầu hết sinh viên đại học chỉ dùng máy tính khi viết luận văn.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
大学生
だいがくせい
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
論文
ろんぶん
luận văn
書く
かく
viết; sáng tác
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
パソコン
máy tính cá nhân; PC
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết
時
Thời
thời gian; giờ
使
Sử
sử dụng; sứ giả