Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぴったり
合
あ
うかどうか、この
新調
しんちょう
の
服
ふく
を
着
き
てみなさい。
Hãy thử mặc bộ quần áo mới này xem có vừa không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ぴったり
chặt chẽ; sát
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
此の
この
này
新調
しんちょう
may (một bộ đồ mới, váy, v.v.); có (cái gì đó) được làm; mua mới; tân trang; cải tạo
服
ふく
quần áo; trang phục
着る
きる
mặc
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
新
Tân
mới
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo