Dịch nghĩa:

Nếu tình trạng trở nên tồi tệ, có thể xuất hiện nứt hoặc gãy.

Hán tự:

Quy rùa
Liệt xé; rách; xé rách
Sinh sinh; cuộc sống
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt