Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
難
むずか
しいことでも
慣
な
れれば
容易
ようい
になる。
Việc gì cũng trở nên dễ dàng nếu đã quen.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
容易
ようい
dễ dàng; đơn giản
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
慣
Quán
quen; thành thạo
容
Dong
chứa; hình thức
易
Dịch
dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán