Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなことがあってもそれを
受
う
け
取
と
ってはいけない。
Dù có chuyện gì đi nữa, bạn không được nhận cái đó.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
受け取る
うけとる
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận