Dịch nghĩa:
どうしてこんな上等のぶどう酒を今まで取って置いたのか。
Tại sao lại giữ rượu nho cao cấp này cho đến bây giờ?
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
酒
Tửu
rượu sake; rượu
今
Kim
bây giờ
取
Thủ
lấy; nhận
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố