Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
早
はや
く、お
母
かあ
さんに
知
し
らせたほうがいい。
Bạn nên thông báo cho mẹ càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
お母さん
おかあさん
mẹ; má
知る
しる
biết; nhận thức
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
母
Mẫu
mẹ
知
Tri
biết; trí tuệ