Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
早
はや
くあなたの
計画
けいかく
を
実行
じっこう
に
移
うつ
しなさい。
Hãy bắt đầu thực hiện kế hoạch của bạn càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
実行
じっこう
thực hiện (ví dụ: của một kế hoạch); thực hiện; (đưa vào) thực hành; hành động; hiện thực hóa
移す
うつす
chuyển
為さる
なさる
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
実
Thực
thực tế; hạt
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang