Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれもその
鳥
とり
が
飛
と
ぶのを
見
み
たことがない。
Không ai từng thấy con chim đó bay.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
鳥
とり
chim
飛ぶ
とぶ
bay; lượn
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
鳥
Điểu
chim; gà
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy