Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれがその
手紙
てがみ
を
書
か
いたかはまだなぞである。
Vẫn còn là một bí ẩn về việc ai đã viết bức thư này.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
未だ
まだ
vẫn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết