Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれかを
理解
りかい
することは、その
人
ひと
を
愛
あい
することだ。
Hiểu một người là yêu người đó.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
愛する
あいする
yêu
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích