Dịch nghĩa:

Tôi thở dài và những chàng trai liền tản ra.

Hán tự:

Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Nam nam
Tử trẻ em
Tán rải; tiêu tán