Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たまたま、そのニュースを
耳
みみ
にしたんだけど。
Tôi tình cờ nghe được tin tức đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
偶々
たまたま
tình cờ; ngẫu nhiên
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai