Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たばこは
健康
けんこう
に
悪
わる
いことは
言
い
うまでもない。
Rằng thuốc lá có hại cho sức khỏe là điều không cần bàn cãi.
Ngữ pháp:
Vる までもない (〜ru made mo nai)
Không cần thiết đến mức; không cần phải.
JLPT N2
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ