Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ただ
規則
きそく
を
守
まも
るだけでは、よい
音楽
おんがく
を
作曲
さっきょく
することはできないように、よい
英語
えいご
を
書
か
くこともできない。
Giống như chỉ tuân thủ quy tắc không thể sáng tác nên âm nhạc hay, việc viết tiếng Anh tốt cũng không thể.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
只
ただ
bình thường; thông thường
規則
きそく
quy tắc; quy định
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
音楽
おんがく
âm nhạc
作曲
さっきょく
sáng tác (nhạc); viết nhạc
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
英語
えいご
tiếng Anh
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
書
Thư
viết