Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいてい、
飢饉
ききん
になると
疫病
やくびょう
も
発生
はっせい
する。
Thường thì khi có nạn đói, dịch bệnh cũng bùng phát.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
飢饉
ききん
nạn đói; mất mùa
成る
なる
trở thành; đạt được
疫病
えきびょう
dịch bệnh; bệnh dịch; bệnh truyền nhiễm
発生
はっせい
xảy ra; xuất hiện; bùng phát; sinh ra (ví dụ: nền văn minh)
為る
する
làm
Hán tự:
飢
Cơ
đói
饉
Cận
đói
疫
Dịch
dịch bệnh
病
Bệnh
bệnh; ốm
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
生
Sinh
sinh; cuộc sống