Dịch nghĩa:

Kế hoạch đó gần như không có triển vọng thành công.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)