Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
危険
きけん
な
場所
ばしょ
へ
行
い
くようなばかなまねをすべきではない。
Không nên làm những điều ngu ngốc như đi đến một nơi nguy hiểm như thế.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
真似
まね
bắt chước; sao chép; mô phỏng
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng