Dịch nghĩa:
そんなに雨が降ると、公園で散歩に行きたい。
Nếu trời mưa nhiều như vậy, tôi muốn đi dạo trong công viên.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng