Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「そんなに
性格
せいかく
がいいかな~?」「ありえない。
今回
こんかい
もだけど、
中学
ちゅうがく
ん
時
とき
は
女子
じょし
のパンツを
売
う
りさばいて
儲
もう
けてたし」
"Anh ấy có tính tốt đến vậy sao? - Không thể nào. Không chỉ bây giờ, hồi trung học anh ta còn bán quần lót của các bạn nữ để kiếm lời nữa."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
性格
せいかく
tính cách; nhân cách; bản chất
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
今回
こんかい
lần này
中学
ちゅうがく
trường trung học cơ sở
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
女子
じょし
phụ nữ; cô gái
パンツ
quần lót; quần đùi
売りさばく
うりさばく
bán hết
儲ける
もうける
kiếm lời
Hán tự:
性
Tính
giới tính; bản chất
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
今
Kim
bây giờ
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
学
Học
học; khoa học
時
Thời
thời gian; giờ
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
売
Mại
bán
儲
có lợi; sinh lợi