Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなにがぶがぶ
飲
の
み
続
つづ
けると、アル
中
ちゅう
になるのがオチですよ。
Nếu bạn tiếp tục uống nhiều như thế, bạn sẽ trở thành người nghiện rượu đấy.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
がぶがぶ
uống ừng ực; uống ngấu nghiến; uống ực
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
アル中
アルちゅう
chứng nghiện rượu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm