アル中 [Trung]
アルちゅう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
chứng nghiện rượu
JP: そんなにがぶがぶ飲み続けると、アル中になるのがオチですよ。
VI: Nếu bạn tiếp tục uống nhiều như thế, bạn sẽ trở thành người nghiện rượu đấy.
🔗 アルコール中毒
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「アル中のいとこ、ここにいたよ」「どっちの?」「アル中のって」「もうわかったけど、どっちのかって?」
"Cậu họ nghiện rượu của tôi, cậu ấy vừa mới ở đây đấy." "Cậu họ nào cơ?" "Cậu nghiện rượu ấy." "Tôi biết rồi, nhưng tôi đang hỏi cậu họ nào cơ?"
俺はアル中だ。俺はヤク中だ。俺はゲイだ。俺は天才だ。
Tôi nghiện rượu. Tôi nghiện ma túy. Tôi là người đồng tính. Tôi là thiên tài.