がぶがぶ
ガブガブ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

uống ừng ực; uống ngấu nghiến; uống ực

JP: そんなにがぶがぶつづけると、アルちゅうになるのがオチですよ。

VI: Nếu bạn tiếp tục uống nhiều như thế, bạn sẽ trở thành người nghiện rượu đấy.

Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng nước chảy trong bụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずをたくさんむとからだいっていうけど、そんなにたくさんいちにがぶがぶめないよ。
Người ta nói uống nhiều nước tốt cho sức khỏe nhưng tôi không thể uống nhiều một lúc được.