Dịch nghĩa:

Đừng tin vào những điều như thế, anh ấy có xu hướng nói phóng đại.

Hán tự:

Chân thật; thực tế
Thụ nhận; trải qua
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Ca vải thô
Sa áo cà sa Phật giáo
Ngôn nói; từ
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận