Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことは
起
お
こらないと
保証
ほしょう
しますよ。
Tôi đảm bảo điều đó sẽ không xảy ra.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
保証
ほしょう
bảo đảm; bảo lãnh; cam kết; bảo hành
為る
する
làm
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
証
Chứng
chứng cứ