Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そろそろ
別
わか
れを
告
つ
げてもいいころだ。
Đã đến lúc nên nói lời chia tay.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
そろそろ
sắp; chẳng bao lâu nữa; bất cứ lúc nào; ngay lập tức
別れ
わかれ
Chia tay; ly biệt
告げる
つげる
báo tin
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
ころ
con lăn
Hán tự:
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo