Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

それを紙かみに書かきなさい。そうすれば皆みなによくわかるから。
Hãy viết cái đó ra giấy, như vậy mọi người sẽ hiểu rõ hơn.

Ngữ pháp:

V なさい (〜nasai)

Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4

Từ vựng:

其れ
それ
đó; nó
紙
かみ
giấy
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp

Hán tự:

紙
Chỉ giấy
書
Thư viết
皆
Giai tất cả; mọi thứ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật