Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それらの
手紙
てがみ
の
文体
ぶんたい
を
比較
ひかく
しなさい。
Hãy so sánh phong cách của những bức thư này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
手紙
てがみ
thư
文体
ぶんたい
phong cách văn học
比較
ひかく
so sánh
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
較
Giác
so sánh; đối chiếu