Dịch nghĩa:
そもそも指名手配されただけでは「犯人」じゃないです。
Ban đầu chỉ bị truy nã chưa có nghĩa là "thủ phạm".
Từ vựng:
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
名
Danh
tên; nổi tiếng
手
Thủ
tay
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
人
Nhân
người