Dịch nghĩa:

Hãy giảm âm lượng hoặc tắt tiếng ồn đi.

Hán tự:

Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tiêu dập tắt; tắt