Dịch nghĩa:

Thức ăn đó đã bị hỏng vì trời nóng.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thử nóng bức
Hủ thối rữa; mục nát; chua