Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
飛行機
ひこうき
は
東京
とうきょう
からイタリアへ
行
い
くところである。
Chiếc máy bay đó đang trên đường từ Tokyo đến Ý.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
飛行機
ひこうき
máy bay
東京
とうきょう
Tokyo
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô