Dịch nghĩa:

Tạp chí đó đã vạch trần bí mật đáng xấu hổ của anh ấy.

Hán tự:

Tạp tạp
Chí tài liệu; ghi chép
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sỉ xấu hổ; ô nhục
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lộ sương; nước mắt; phơi bày; Nga