Dịch nghĩa:

Ngân hàng đó có chi nhánh khắp cả nước.

Hán tự:

Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Quốc quốc gia
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Chi nhánh; hỗ trợ
Điếm cửa hàng; tiệm
Trì cầm; giữ