Dịch nghĩa:
その部族のひとびとはその川沿いに定住した。
Người của bộ lạc đó đã định cư dọc theo con sông.
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
川
Xuyên
sông; dòng suối
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
住
Trụ
cư trú; sống