Dịch nghĩa:

Căn phòng có cảm giác thoải mái.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
cư trú
Tâm trái tim; tâm trí
Địa đất; mặt đất
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Cảm cảm xúc; cảm giác