居心地 [Cư Tâm Địa]

いごこち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

cảm giác của căn phòng

JP: その部屋へや居心地いごこちかんじがした。

VI: Căn phòng có cảm giác thoải mái.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここは居心地いごこちわるい。
Chỗ này không thoải mái lắm.
居心地いごこちわるかったから、た。
Vì cảm thấy không thoải mái nên tôi đã rời đi.
一番いちばん居心地いごこちがいい。
Nhà tôi là nơi thoải mái nhất.
この喫茶店きっさてん居心地いごこちがいいな。
Quán cà phê này thật dễ chịu.
フランスはなせなかったので居心地いごこちわるかった。
Tôi cảm thấy không thoải mái vì không thể nói tiếng Pháp.
レストランは、あたたかくて居心地いごこちがよかったよ。
Nhà hàng ấy ấm cúng và dễ chịu lắm.
居心地いごこちがよく、自分じぶんいえみたい。
Thật thoải mái, cứ như ở nhà vậy.
この会社かいしゃはどうも居心地いごこちわるい。
Công ty này có vẻ không thoải mái lắm.
居心地いごこちわるかったから、とんずらしてみた。
Vì cảm thấy không thoải mái nên tôi đã bỏ đi.
居心地いごこちわるくてかえりたかったけど、そのままのこったよ。
Tôi cảm thấy không thoải mái và muốn về nhưng đã ở lại.