Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
選手
せんしゅ
がどんなひじの
使
つか
い
方
かた
をするか
注意
ちゅうい
しなさい。
Chú ý xem vận động viên đó sử dụng khuỷu tay như thế nào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
どんな
loại gì; kiểu gì
肘
ひじ
khuỷu tay
使い方
つかいかた
cách sử dụng (cái gì đó); cách dùng; cách sử dụng; sử dụng
為る
する
làm
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為さる
なさる
làm
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
使
Sử
sử dụng; sứ giả
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích