Dịch nghĩa:
その通りに立ち並ぶ木々は春に美しい花を咲かせます。
Những cây dọc con đường đó nở hoa đẹp vào mùa xuân.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
木
Mộc
cây; gỗ
春
Xuân
mùa xuân
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa