Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
辞書
じしょ
は
私
わたし
にとってとても
役
やく
に
立
た
つ。
Quyển từ điển đó rất hữu ích đối với tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
辞書
じしょ
từ điển
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
迚も
とても
rất; cực kỳ
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
私
Tư
tư nhân; tôi
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng