Dịch nghĩa:

Viên cảnh sát không tin lời tên trộm.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Ngôn nói; từ
Tín niềm tin; sự thật