Dịch nghĩa:
その試験を受けそこなった人はあす受けなければいけません。
Những người đã bỏ lỡ kỳ thi đó phải tham gia vào ngày mai.
Từ vựng:
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
受
Thụ
nhận; trải qua
人
Nhân
người