Dịch nghĩa:

Chúng ta phải chuẩn bị vốn cần thiết cho kế hoạch.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính
tài sản; vốn
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Chuẩn bán; tương ứng
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị