Dịch nghĩa:

Anh thật dũng cảm khi bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm