Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
見事
みごと
なケーキをみてよだれが
出
で
そうになったよ。
Nhìn thấy chiếc bánh ngon lành đó mà tôi suýt chảy nước miếng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
見事
みごと
tuyệt vời; xuất sắc
ケーキ
bánh ngọt
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
涎
よだれ
nước dãi
出る
でる
rời đi; ra ngoài
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài