Dịch nghĩa:

Vị thẩm phán đó đã đảo ngược phán quyết cuối cùng.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Chung kết thúc
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm