Dịch nghĩa:
その若者はこの仕事で成功を収めるであろう。
Chàng trai trẻ đó chắc chắn sẽ thành công trong công việc này.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
収
Thu
thu nhập; thu hoạch